cây hàng

cây hàng

Cửa hàng vải mới nhập về nhiều cây hàng đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cuộn vải: "cây hàng" chỉ một đơn vị đo lường hoặc đóng gói trong ngành buôn bán vải vóc, tương đương với một cuộn vải dài được cuộn tròn lại.
    • Hàng hóa dạng cuộn: Trong thương mại, "cây hàng" có thể dùng để chỉ các loại hàng hóa khác (như giấy, nhựa) được cuộn thành dạng ống hoặc cuộn tròn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cửa hàng đó mới nhập về một cây hàng vải lụa. (Cửa hàng đó vừa nhập một cuộn vải lụa mới.)
    • Giá của một cây hàng vải cotton bao nhiêu? (Một cuộn vải cotton giá bao nhiêu tiền?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cây hàng" trong ngữ cảnh mua bán sỉ: dùng để chỉ số lượng hàng hóa được giao dịch theo đơn vị cuộn.

    • Chúng tôi cần đặt mua năm cây hàng vải denim. (Chúng tôi cần đặt mua năm cuộn vải denim.)
  • "cây hàng" so với "cây vải": Trong tiếng Việt, "cây vải" thường đồng nghĩa với "cây hàng" khi nói về vải, nhưng "cây hàng" phạm vi rộng hơn, bao gồm cả các loại hàng hóa cuộn khác.

Biến thể từ gần giống
  • Cây vải (danh từ): cuộn vải, thường dùng riêng cho ngành may mặc.

    • Một cây vải đủ để may mười bộ quần áo. (Một cuộn vải đủ để may mười bộ quần áo.)
  • Cuộn hàng (danh từ): hàng hóa được cuộn tròn, không nhất thiết vải.

    • Nhà kho chứa nhiều cuộn hàng nhựa. (Nhà kho chứa nhiều cuộn hàng nhựa.)
Từ đồng nghĩa
  • Cuộn vải: chỉ một cuộn vải dài, thường dùng trong giao dịch thương mại.
  • Rouleau (từ mượn tiếng Pháp): cuộn, nhưng ít dùng trong tiếng Việt hàng ngày.
Thành ngữ liên quan
  • Cây hàng cây vải: cụm từ chỉ việc buôn bán vải vóc với số lượng lớn, đóng gói theo cuộn.
    • Buôn bán cây hàng cây vải thời xưa rất phát đạt. (Việc buôn bán vải vóc theo cuộn thời trước rất thịnh vượng.)